luỵ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: luỵ (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) chỉ nước mắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Giọt luỵ lăn trên má."
  • 2."Nỗi buồn khiến tôi rơi luỵ."
2
Động từ

Nghĩa 2: luỵ (Động từ)

phải chịu khổ sở hoặc làm cho người khác phải chịu khổ vì hành động của mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Sợ luỵ đến gia đình khi quyết định này có hậu quả xấu."
  • 2."Mang luỵ vào thân chỉ vì sự ngây thơ trong tình yêu."
  • 3.""Vì ta cho luỵ đến người, Cát lầm ngọc trắng, thiệt đời xuân xanh.""

Lưu ý khi sử dụng "luỵ"

Lưu ý về động từ

"luỵ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"luỵ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "luỵ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "luỵ"

luỵ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) chỉ nước mắt. Ví dụ: "Giọt luỵ lăn trên má."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này