lưu ý

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lưu ý (Động từ)

Nhắc nhở, yêu cầu, hoặc làm cho người khác phải quan tâm và chú ý đến điều gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Xin lưu ý các bạn về điều đó."
  • 2."Giáo viên lưu ý học sinh về lịch thi sắp tới."
  • 3."Chúng tôi muốn lưu ý bạn đọc về cách sử dụng sản phẩm này."

Lưu ý khi sử dụng "lưu ý"

Lưu ý về động từ

"lưu ý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lưu ý"

lưu ý là động từ trong tiếng Việt. Nhắc nhở, yêu cầu, hoặc làm cho người khác phải quan tâm và chú ý đến điều gì. Ví dụ: "Xin lưu ý các bạn về điều đó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này