lưu đày

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lưu đày (Động từ)

Hình phạt trong thời phong kiến, thường là đày ải và giam giữ ở nơi xa, chịu đựng nhiều đau khổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị lưu đày ra vùng biên ải."
  • 2."Ông ấy bị lưu đày vì chống đối lại triều đình."
  • 3."Nhiều sĩ phu thời xưa đã phải sống trong cảnh lưu đày suốt đời."

Lưu ý khi sử dụng "lưu đày"

Lưu ý về động từ

"lưu đày" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lưu đày"

lưu đày là động từ trong tiếng Việt. Hình phạt trong thời phong kiến, thường là đày ải và giam giữ ở nơi xa, chịu đựng nhiều đau khổ. Ví dụ: "Bị lưu đày ra vùng biên ải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này