lưu động

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lưu động (Động từ)

Chỉ trạng thái không ở cố định một chỗ mà luôn di chuyển hoặc có sự thay đổi địa bàn hoạt động.

Ví dụ (4)
  • 1."Đoàn kịch lưu động"
  • 2."Bán hàng lưu động"
  • 3."Các dịch vụ lưu động thường phục vụ nhiều khu vực khác nhau."
  • 4."Công việc lưu động giúp tôi khám phá nhiều nơi mới."

Lưu ý khi sử dụng "lưu động"

Lưu ý về động từ

"lưu động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lưu động"

lưu động là động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái không ở cố định một chỗ mà luôn di chuyển hoặc có sự thay đổi địa bàn hoạt động. Ví dụ: "Đoàn kịch lưu động"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này