lưu vực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lưu vực (Danh từ)

Vùng đất chịu ảnh hưởng của một con sông hoặc một hệ thống sông ngòi chảy qua.

Ví dụ (4)
  • 1."Lưu vực sông Hồng."
  • 2."Địa bàn dân cư ở vùng lưu vực."
  • 3."Nhiều loài sinh vật sống trong lưu vực sông Amazon."
  • 4."Lưu vực sông Mekong cần được bảo vệ để duy trì hệ sinh thái."

Lưu ý khi sử dụng "lưu vực"

Lưu ý về danh từ

"lưu vực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lưu vực"

lưu vực là danh từ trong tiếng Việt. Vùng đất chịu ảnh hưởng của một con sông hoặc một hệ thống sông ngòi chảy qua. Ví dụ: "Lưu vực sông Hồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này