lưu điện

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lưu điện (Danh từ)

Thiết bị lưu trữ năng lượng điện, thường sử dụng trong các hệ thống điện để cung cấp điện khi nguồn điện chính bị mất.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi mất điện, chúng tôi đã sử dụng lưu điện để không bị gián đoạn công việc."
  • 2."Lưu điện rất hữu ích cho các thiết bị nhạy cảm như máy tính và bộ định tuyến."
  • 3."Gia đình tôi đã lắp đặt một hệ thống lưu điện để đảm bảo rằng tủ lạnh vẫn hoạt động trong trường hợp mất điện."
2
Động từ

Nghĩa 2: lưu điện (Động từ)

Hành động cung cấp hoặc sử dụng năng lượng điện trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi cần lưu điện cho máy tính khi có cúp điện."
  • 2."Hãy lưu điện đủ để không bị mất kết nối khi làm việc trực tuyến."
  • 3."Công ty đã quyết định lưu điện cho toàn bộ hệ thống trong những trường hợp khẩn cấp."

Lưu ý khi sử dụng "lưu điện"

Lưu ý về động từ

"lưu điện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lưu điện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lưu điện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lưu điện"

lưu điện là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thiết bị lưu trữ năng lượng điện, thường sử dụng trong các hệ thống điện để cung cấp điện khi nguồn điện chính bị mất. Ví dụ: "Khi mất điện, chúng tôi đã sử dụng lưu điện để không bị gián đoạn công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này