lưu tồn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lưu tồn (Động từ)

Lưu lại, giữ lại được trong một khoảng thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự giàu có không lưu tồn mãi mãi."
  • 2."Ký ức đẹp đẽ sẽ lưu tồn trong tâm trí mỗi người."
  • 3."Tài nguyên thiên nhiên cần được gìn giữ để lưu tồn cho thế hệ tương lai."

Lưu ý khi sử dụng "lưu tồn"

Lưu ý về động từ

"lưu tồn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lưu tồn"

lưu tồn là động từ trong tiếng Việt. Lưu lại, giữ lại được trong một khoảng thời gian. Ví dụ: "Sự giàu có không lưu tồn mãi mãi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này