lưu vong

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lưu vong (Danh từ)

Tình trạng của một người sống ở nơi khác ngoài quê hương, thường vì lý do chính trị hoặc xung đột.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiều người Việt đã phải sống lưu vong cách đây vài thập kỷ."
  • 2."Cuộc sống lưu vong không dễ dàng, nhưng họ vẫn giữ được niềm tự hào về quê hương."
  • 3."Các tổ chức cố gắng hỗ trợ những người lưu vong hòa nhập vào xã hội mới."
2
Động từ

Nghĩa 2: lưu vong (Động từ)

Hành động sống ở nơi khác ngoài quê hương, thường là tạm thời.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khóa học, cô ấy quyết định lưu vong một thời gian để tìm hiểu văn hóa mới."
  • 2."Gia đình anh ấy đã lưu vong ở nước ngoài hơn mười năm."
  • 3."Họ đã lưu vong vì lý do chính trị và hy vọng một ngày nào đó sẽ trở về quê hương."

Lưu ý khi sử dụng "lưu vong"

Lưu ý về động từ

"lưu vong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lưu vong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lưu vong" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lưu vong"

lưu vong là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tình trạng của một người sống ở nơi khác ngoài quê hương, thường vì lý do chính trị hoặc xung đột. Ví dụ: "Nhiều người Việt đã phải sống lưu vong cách đây vài thập kỷ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này