lưu tâm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lưu tâm (Động từ)

Chú ý đến điều gì đó, nghĩ đến và chăm sóc một cách cẩn thận.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhớ lưu tâm đến sức khỏe của mình khi làm việc quá sức."
  • 2."Khi quyết định mua nhà, tôi đã lưu tâm đến vị trí và giá cả."
  • 3."Cô ấy luôn lưu tâm đến cảm xúc của mọi người xung quanh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lưu tâm (Danh từ)

Sự chú ý hoặc sự quan tâm đến một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự lưu tâm của anh ấy đối với gia đình rất đáng quý."
  • 2."Cần có sự lưu tâm đến an toàn thực phẩm trong bếp."
  • 3."Lưu tâm đến kết quả học tập sẽ giúp bạn tiến bộ nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "lưu tâm"

Lưu ý về động từ

"lưu tâm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lưu tâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lưu tâm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lưu tâm"

lưu tâm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chú ý đến điều gì đó, nghĩ đến và chăm sóc một cách cẩn thận. Ví dụ: "Nhớ lưu tâm đến sức khỏe của mình khi làm việc quá sức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này