lưu trữ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lưu trữ (Động từ)

Cất giữ, sắp xếp và hệ thống hóa tài liệu để dễ dàng tra cứu và khai thác.

Ví dụ (4)
  • 1."Lưu trữ hồ sơ."
  • 2."Lưu trữ thông tin."
  • 3."Kho lưu trữ."
  • 4."Hệ thống lưu trữ dữ liệu cần được bảo mật."

Lưu ý khi sử dụng "lưu trữ"

Lưu ý về động từ

"lưu trữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lưu trữ"

lưu trữ là động từ trong tiếng Việt. Cất giữ, sắp xếp và hệ thống hóa tài liệu để dễ dàng tra cứu và khai thác. Ví dụ: "Lưu trữ hồ sơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này