lưu cữu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lưu cữu (Động từ)

Lưu lại quá lâu những vấn đề vốn cần được giải quyết từ trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Món nợ lưu cữu từ đời này sang đời khác."
  • 2."Các vấn đề ô nhiễm môi trường vẫn lưu cữu mà chưa có giải pháp triệt để."
  • 3."Những quyết định thất bại đã lưu cữu trong bộ phận này quá lâu."

Lưu ý khi sử dụng "lưu cữu"

Lưu ý về động từ

"lưu cữu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lưu cữu"

lưu cữu là động từ trong tiếng Việt. Lưu lại quá lâu những vấn đề vốn cần được giải quyết từ trước. Ví dụ: "Món nợ lưu cữu từ đời này sang đời khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này