lưu chiểu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lưu chiểu (Động từ)

Hành động mà các cơ quan nhà nước thực hiện để lưu giữ một số bản của mỗi tác phẩm đã phát hành theo quy định, nhằm phục vụ cho việc đối chiếu và so sánh.

Ví dụ (3)
  • 1."Sách nộp lưu chiểu."
  • 2."Tác giả phải nộp bản gốc cho lưu chiểu trước khi phát hành."
  • 3."Mỗi nhà xuất bản đều có nghĩa vụ thực hiện lưu chiểu cho các tác phẩm của mình."

Lưu ý khi sử dụng "lưu chiểu"

Lưu ý về động từ

"lưu chiểu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lưu chiểu"

lưu chiểu là động từ trong tiếng Việt. Hành động mà các cơ quan nhà nước thực hiện để lưu giữ một số bản của mỗi tác phẩm đã phát hành theo quy định, nhằm phục vụ cho việc đối chiếu và so sánh. Ví dụ: "Sách nộp lưu chiểu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này