lưu diễn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lưu diễn (Động từ)

Biểu diễn một cách lưu động, thường để phục vụ công chúng tại nhiều địa điểm khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyến lưu diễn xuyên Việt."
  • 2."Ban nhạc đang lưu diễn ở châu Âu."
  • 3."Nghệ sĩ nổi tiếng sẽ lưu diễn tại nhiều thành phố lớn."

Lưu ý khi sử dụng "lưu diễn"

Lưu ý về động từ

"lưu diễn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lưu diễn"

lưu diễn là động từ trong tiếng Việt. Biểu diễn một cách lưu động, thường để phục vụ công chúng tại nhiều địa điểm khác nhau. Ví dụ: "Chuyến lưu diễn xuyên Việt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này