lưu giữ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lưu giữ (Động từ)

Chuyển dữ liệu từ bộ nhớ tạm thời của máy tính sang một thiết bị lưu trữ lâu dài như đĩa cứng, đĩa quang, đĩa CD, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Lưu giữ dữ liệu quan trọng trước khi tắt máy."
  • 2."Bạn nên lưu giữ bản sao của tài liệu trên USB."
  • 3."Hệ thống tự động lưu giữ tất cả các thay đổi trong tài liệu."

Lưu ý khi sử dụng "lưu giữ"

Lưu ý về động từ

"lưu giữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lưu giữ"

lưu giữ là động từ trong tiếng Việt. Chuyển dữ liệu từ bộ nhớ tạm thời của máy tính sang một thiết bị lưu trữ lâu dài như đĩa cứng, đĩa quang, đĩa CD, v.v. Ví dụ: "Lưu giữ dữ liệu quan trọng trước khi tắt máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này