lưu danh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lưu danh (Động từ)

Để lại tên tuổi và danh tiếng sau khi qua đời.

Ví dụ (3)
  • 1."Lưu danh thiên cổ."
  • 2."Nhiều nhà văn nổi tiếng đã lưu danh trong lòng bạn đọc."
  • 3."Những người hy sinh vì tổ quốc sẽ luôn được lưu danh trong lịch sử."

Lưu ý khi sử dụng "lưu danh"

Lưu ý về động từ

"lưu danh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lưu danh"

lưu danh là động từ trong tiếng Việt. Để lại tên tuổi và danh tiếng sau khi qua đời. Ví dụ: "Lưu danh thiên cổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này