lưu chuyển

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lưu chuyển (Động từ)

Chuyển động từ nơi này sang nơi khác một cách đều đặn và liên tục.

Ví dụ (4)
  • 1."Lưu chuyển hàng hoá là một phần quan trọng trong kinh doanh."
  • 2."Lưu chuyển thông tin giữa các bộ phận giúp nâng cao hiệu quả làm việc."
  • 3."Tốc độ lưu chuyển của dữ liệu trên mạng ngày nay rất nhanh."
  • 4."Lưu chuyển tiền tệ trong nền kinh tế cần được quản lý chặt chẽ."

Lưu ý khi sử dụng "lưu chuyển"

Lưu ý về động từ

"lưu chuyển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lưu chuyển"

lưu chuyển là động từ trong tiếng Việt. Chuyển động từ nơi này sang nơi khác một cách đều đặn và liên tục. Ví dụ: "Lưu chuyển hàng hoá là một phần quan trọng trong kinh doanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này