lưỡng cư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lưỡng cư (Danh từ)

(Ít dùng) có nghĩa tương tự như lưỡng thê.

Ví dụ (3)
  • 1."Lưỡng thê."
  • 2."Ếch nhái là động vật lưỡng cư."
  • 3."Một số loài cua cũng có khả năng sống ở cả môi trường nước và trên cạn."

Lưu ý khi sử dụng "lưỡng cư"

Lưu ý về danh từ

"lưỡng cư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lưỡng cư"

lưỡng cư là danh từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) có nghĩa tương tự như lưỡng thê. Ví dụ: "Lưỡng thê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này