lưỡng cực
Định nghĩa
Nghĩa 1: lưỡng cực (Danh từ)
Khái niệm chỉ trạng thái hoặc điều kiện có hai cực đối lập, thường được sử dụng trong các lĩnh vực như khoa học, tâm lý học và chính trị.
- 1."Trong hóa học, một số hợp chất có lưỡng cực, nghĩa là chúng có mặt tích điện ở hai cực khác nhau."
- 2."Trong tâm lý học, sự lưỡng cực trong cảm xúc có thể dẫn đến những thay đổi nhanh chóng về tâm trạng."
- 3."Chính trị ở đất nước này đang trong tình trạng lưỡng cực giữa hai đảng lớn."
Nghĩa 2: lưỡng cực (Tính từ)
Chỉ tính chất có hai cực khác nhau hoặc có khả năng tồn tại đồng thời hai trạng thái trái ngược.
- 1."Cái cân này lưỡng cực, vì nó có thể đo cả hai loại trọng lượng."
- 2."Thời tiết hôm nay thật lưỡng cực, vừa nắng vừa có gió lạnh."
- 3."Cô ấy có tính cách lưỡng cực, lúc thì vui vẻ lúc lại buồn bã."
Lưu ý khi sử dụng "lưỡng cực"
Lưu ý về tính từ
"lưỡng cực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"lưỡng cực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lưỡng cực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lưỡng cực"
lưỡng cực là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ trạng thái hoặc điều kiện có hai cực đối lập, thường được sử dụng trong các lĩnh vực như khoa học, tâm lý học và chính trị. Ví dụ: "Trong hóa học, một số hợp chất có lưỡng cực, nghĩa là chúng có mặt tích điện ở hai cực khác nhau."
Từ liên quan
lưỡi trai
Bộ phận cứng nhô ra phía trước của một số loại mũ, thường dùng để chắn nắng.
lưỡng chiết
Quy trình hoặc trạng thái tách ra thành hai phần khác nhau. Thường được sử dụng trong khoa học hoặc kỹ thuật.
lưỡng cư
(Ít dùng) có nghĩa tương tự như lưỡng thê.
lưỡng dụng
Có hai tác dụng đồng thời.
lưỡng khả
Khả năng hoặc năng lực để làm hai việc khác nhau một cách đồng thời hoặc hiệu quả.
lưỡng lự
Còn đang suy nghĩ chưa quyết định được nên làm gì hoặc không làm gì.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.