lưỡng cực

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lưỡng cực (Danh từ)

Khái niệm chỉ trạng thái hoặc điều kiện có hai cực đối lập, thường được sử dụng trong các lĩnh vực như khoa học, tâm lý học và chính trị.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong hóa học, một số hợp chất có lưỡng cực, nghĩa là chúng có mặt tích điện ở hai cực khác nhau."
  • 2."Trong tâm lý học, sự lưỡng cực trong cảm xúc có thể dẫn đến những thay đổi nhanh chóng về tâm trạng."
  • 3."Chính trị ở đất nước này đang trong tình trạng lưỡng cực giữa hai đảng lớn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lưỡng cực (Tính từ)

Chỉ tính chất có hai cực khác nhau hoặc có khả năng tồn tại đồng thời hai trạng thái trái ngược.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái cân này lưỡng cực, vì nó có thể đo cả hai loại trọng lượng."
  • 2."Thời tiết hôm nay thật lưỡng cực, vừa nắng vừa có gió lạnh."
  • 3."Cô ấy có tính cách lưỡng cực, lúc thì vui vẻ lúc lại buồn bã."

Lưu ý khi sử dụng "lưỡng cực"

Lưu ý về tính từ

"lưỡng cực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lưỡng cực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lưỡng cực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lưỡng cực"

lưỡng cực là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ trạng thái hoặc điều kiện có hai cực đối lập, thường được sử dụng trong các lĩnh vực như khoa học, tâm lý học và chính trị. Ví dụ: "Trong hóa học, một số hợp chất có lưỡng cực, nghĩa là chúng có mặt tích điện ở hai cực khác nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này