lưỡng dụng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lưỡng dụng (Tính từ)

Có hai tác dụng đồng thời.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà nổi lưỡng dụng ở đồng bằng sông Cửu Long."
  • 2."Một chiếc ghế lưỡng dụng có thể dùng làm ghế ngồi hoặc bàn làm việc."
  • 3."Công cụ này thiết kế lưỡng dụng, vừa có thể cưa vừa có thể khoan."

Lưu ý khi sử dụng "lưỡng dụng"

Lưu ý về tính từ

"lưỡng dụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lưỡng dụng"

lưỡng dụng là tính từ trong tiếng Việt. Có hai tác dụng đồng thời. Ví dụ: "Nhà nổi lưỡng dụng ở đồng bằng sông Cửu Long."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này