lưỡi trai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lưỡi trai (Danh từ)

Bộ phận cứng nhô ra phía trước của một số loại mũ, thường dùng để chắn nắng.

Ví dụ (2)
  • 1."Mũ lưỡi trai rất phổ biến trong mùa hè."
  • 2."Anh ấy đội chiếc mũ lưỡi trai khi đi ra ngoài để tránh nắng."

Lưu ý khi sử dụng "lưỡi trai"

Lưu ý về danh từ

"lưỡi trai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lưỡi trai"

lưỡi trai là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận cứng nhô ra phía trước của một số loại mũ, thường dùng để chắn nắng. Ví dụ: "Mũ lưỡi trai rất phổ biến trong mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này