lưỡng khả

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lưỡng khả (Danh từ)

Khả năng hoặc năng lực để làm hai việc khác nhau một cách đồng thời hoặc hiệu quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong công việc, tôi luôn cố gắng phát triển lưỡng khả để vừa làm việc nhóm, vừa tự làm."
  • 2."Lưỡng khả trong việc học và thể thao giúp em có nhiều cơ hội hơn trong tương lai."
  • 3."Chị ấy có lưỡng khả khi vừa chăm sóc gia đình, vừa quản lý một doanh nghiệp nhỏ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lưỡng khả (Tính từ)

Có thể thực hiện hoặc đáp ứng hai chức năng hoặc nhiệm vụ khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc điện thoại này rất lưỡng khả khi vừa có thể chơi game, vừa có thể gọi điện."
  • 2."Một chiếc laptop lưỡng khả không chỉ tốt cho công việc mà cũng hỗ trợ học trực tuyến rất tốt."
  • 3."Chúng ta cần những giải pháp lưỡng khả để giải quyết vấn đề hiện tại một cách hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "lưỡng khả"

Lưu ý về tính từ

"lưỡng khả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lưỡng khả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lưỡng khả" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lưỡng khả"

lưỡng khả là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khả năng hoặc năng lực để làm hai việc khác nhau một cách đồng thời hoặc hiệu quả. Ví dụ: "Trong công việc, tôi luôn cố gắng phát triển lưỡng khả để vừa làm việc nhóm, vừa tự làm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này