lưỡng khả
Định nghĩa
Nghĩa 1: lưỡng khả (Danh từ)
Khả năng hoặc năng lực để làm hai việc khác nhau một cách đồng thời hoặc hiệu quả.
- 1."Trong công việc, tôi luôn cố gắng phát triển lưỡng khả để vừa làm việc nhóm, vừa tự làm."
- 2."Lưỡng khả trong việc học và thể thao giúp em có nhiều cơ hội hơn trong tương lai."
- 3."Chị ấy có lưỡng khả khi vừa chăm sóc gia đình, vừa quản lý một doanh nghiệp nhỏ."
Nghĩa 2: lưỡng khả (Tính từ)
Có thể thực hiện hoặc đáp ứng hai chức năng hoặc nhiệm vụ khác nhau.
- 1."Chiếc điện thoại này rất lưỡng khả khi vừa có thể chơi game, vừa có thể gọi điện."
- 2."Một chiếc laptop lưỡng khả không chỉ tốt cho công việc mà cũng hỗ trợ học trực tuyến rất tốt."
- 3."Chúng ta cần những giải pháp lưỡng khả để giải quyết vấn đề hiện tại một cách hiệu quả."
Lưu ý khi sử dụng "lưỡng khả"
Lưu ý về tính từ
"lưỡng khả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"lưỡng khả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lưỡng khả" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lưỡng khả"
lưỡng khả là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khả năng hoặc năng lực để làm hai việc khác nhau một cách đồng thời hoặc hiệu quả. Ví dụ: "Trong công việc, tôi luôn cố gắng phát triển lưỡng khả để vừa làm việc nhóm, vừa tự làm."
Từ liên quan
lưỡng cư
(Ít dùng) có nghĩa tương tự như lưỡng thê.
lưỡng cực
Khái niệm chỉ trạng thái hoặc điều kiện có hai cực đối lập, thường được sử dụng trong các lĩnh vực như khoa học, tâm lý học và chính trị.
lưỡng dụng
Có hai tác dụng đồng thời.
lưỡng lự
Còn đang suy nghĩ chưa quyết định được nên làm gì hoặc không làm gì.
lưỡng phân
Phân chia một đối tượng thành hai phần theo những đặc điểm đối lập.
lưỡng quyền
Cặp gò má, thường được nhắc đến khi mô tả khuôn mặt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.