lượn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lượn (Danh từ)

Lối hát đối đáp giữa trai và gái của dân tộc Tày, với nhiều làn điệu phong phú.

Ví dụ (2)
  • 1."Hát lượn"
  • 2."Lượn là một phần quan trọng trong văn hóa của người Tày."
2
Động từ

Nghĩa 2: lượn (Động từ)

(Khẩu ngữ) Di chuyển qua lại một nơi nào đó mà không dừng lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Lượn phố"
  • 2."Mấy kẻ lạ mặt cứ lượn qua lượn lại ngôi nhà ấy"
  • 3."Tôi thường lượn quanh công viên vào buổi tối."
3
Danh từ

Nghĩa 3: lượn (Danh từ)

Làn (sóng).

Ví dụ (2)
  • 1."Bơi vượt qua từng lượn sóng"
  • 2."Biển xanh dưới ánh mặt trời với những lượn sóng nhẹ nhàng."

Lưu ý khi sử dụng "lượn"

Lưu ý về động từ

"lượn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lượn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lượn" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lượn"

lượn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Lối hát đối đáp giữa trai và gái của dân tộc Tày, với nhiều làn điệu phong phú. Ví dụ: "Hát lượn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này