lược đồ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lược đồ (Danh từ)

Từ ít dùng, đồng nghĩa với sơ đồ, chỉ hình ảnh hoặc mô tả minh họa.

Ví dụ (4)
  • 1."Sơ đồ"
  • 2."Bản lược đồ"
  • 3."Lược đồ mạng điện"
  • 4."Lược đồ tổ chức giúp hình dung cấu trúc công ty."

Lưu ý khi sử dụng "lược đồ"

Lưu ý về danh từ

"lược đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lược đồ"

lược đồ là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, đồng nghĩa với sơ đồ, chỉ hình ảnh hoặc mô tả minh họa. Ví dụ: "Sơ đồ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này