lượm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lượm (Động từ)

Gom những bông lúa đã cắt và bó lại thành từng bó, thường vừa một chét tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Lượm lúa."
  • 2."Lúa mới ngả chứ chưa lượm."
  • 3."Nông dân đã bắt đầu lượm lúa vào cuối mùa gặt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lượm (Danh từ)

Lượng bông lúa đã được lượm thành bó.

Ví dụ (2)
  • 1."Một lượm lúa."
  • 2."Cánh đồng thu hoạch được ba lượm lúa."
3
Động từ

Nghĩa 3: lượm (Động từ)

(Phương ngữ) Nhặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Lượm được của rơi."
  • 2."Đi lượm củi khô."
  • 3."Mẹ bảo con ra sân lượm những chiếc lá rụng."

Lưu ý khi sử dụng "lượm"

Lưu ý về động từ

"lượm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lượm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lượm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lượm"

lượm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Gom những bông lúa đã cắt và bó lại thành từng bó, thường vừa một chét tay. Ví dụ: "Lượm lúa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này