lượn lờ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lượn lờ (Động từ)

Di chuyển đi lại một cách lén lút hoặc không ngừng ở một chỗ, không chịu rời đi.

Ví dụ (3)
  • 1."Đàn bướm lượn lờ quanh khóm hoa."
  • 2."Máy bay địch lượn lờ trên bầu trời."
  • 3."Cá lượn lờ trong làn nước trong vắt."

Lưu ý khi sử dụng "lượn lờ"

Lưu ý về động từ

"lượn lờ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lượn lờ"

lượn lờ là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển đi lại một cách lén lút hoặc không ngừng ở một chỗ, không chịu rời đi. Ví dụ: "Đàn bướm lượn lờ quanh khóm hoa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này