lượm lặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lượm lặt (Động từ)

Nhặt nhạnh ở nhiều chỗ, từng chút một rồi gom lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Lượm lặt từng cành củi."
  • 2."Cô ấy lượm lặt những chiếc lá rơi trên đường."
  • 3."Họ đã lượm lặt những món quà nhỏ từ khắp nơi trong bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "lượm lặt"

Lưu ý về động từ

"lượm lặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lượm lặt"

lượm lặt là động từ trong tiếng Việt. Nhặt nhạnh ở nhiều chỗ, từng chút một rồi gom lại. Ví dụ: "Lượm lặt từng cành củi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này