lượng giác

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lượng giác (Danh từ)

Thuật ngữ của lượng giác học, thường được gọi tắt là lượng giác.

Ví dụ (2)
  • 1."Môn lượng giác là một phần quan trọng trong giáo dục toán học."
  • 2."Giáo viên sẽ dạy về các yếu tố của môn lượng giác."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lượng giác (Tính từ)

Có tính chất hoặc thuộc về lượng giác học.

Ví dụ (2)
  • 1."Hàm số lượng giác là một khái niệm cơ bản trong toán học."
  • 2."Các bài toán lượng giác đòi hỏi kiến thức về hàm số lượng giác."

Lưu ý khi sử dụng "lượng giác"

Lưu ý về tính từ

"lượng giác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lượng giác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lượng giác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lượng giác"

lượng giác là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ của lượng giác học, thường được gọi tắt là lượng giác. Ví dụ: "Môn lượng giác là một phần quan trọng trong giáo dục toán học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này