lu bu
Định nghĩa
Nghĩa 1: lu bu (Tính từ)
(Phương ngữ) Thể hiện trạng thái bận rộn, không ngơi tay.
- 1."Hôm nay công việc nhiều quá, tôi cảm thấy lu bu suốt cả ngày."
- 2."Mỗi khi đến dịp lễ, mọi người đều trong tình trạng lu bu chuẩn bị."
Lưu ý khi sử dụng "lu bu"
Lưu ý về tính từ
"lu bu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lu bu"
lu bu là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Thể hiện trạng thái bận rộn, không ngơi tay. Ví dụ: "Hôm nay công việc nhiều quá, tôi cảm thấy lu bu suốt cả ngày."
Từ liên quan
loằng ngoằng
Có hình dạng giống như những đường ngoằn ngoèo, chồng chéo hay rối vào nhau.
loẹt quẹt
Màu sắc sặc sỡ, chói mắt, thường được dùng để miêu tả những thứ có màu sắc quá đà hoặc lòe loẹt.
lu
Đồ đựng bằng gốm, có hình dáng giống chum nhưng nhỏ hơn.
lu bù
(Khẩu ngữ) ở trạng thái không còn thấy bất kỳ giới hạn nào.
lu loa
Cố tình làm ầm ĩ một cách quá mức về việc liên quan đến bản thân để đòi hỏi sự chú ý hoặc đồng tình (có ý chê bai).
lu mờ
Không rõ ràng, không sáng sủa hoặc không rõ nét.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.