lu bu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lu bu (Tính từ)

(Phương ngữ) Thể hiện trạng thái bận rộn, không ngơi tay.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm nay công việc nhiều quá, tôi cảm thấy lu bu suốt cả ngày."
  • 2."Mỗi khi đến dịp lễ, mọi người đều trong tình trạng lu bu chuẩn bị."

Lưu ý khi sử dụng "lu bu"

Lưu ý về tính từ

"lu bu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lu bu"

lu bu là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Thể hiện trạng thái bận rộn, không ngơi tay. Ví dụ: "Hôm nay công việc nhiều quá, tôi cảm thấy lu bu suốt cả ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này