lu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lu (Danh từ)

Đồ đựng bằng gốm, có hình dáng giống chum nhưng nhỏ hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Lu nước"
  • 2."Trong vườn có một cái lu để chứa nước mưa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lu (Danh từ)

Quả lăn bằng gang rất nặng, dùng để làm cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng.

Ví dụ (2)
  • 1."Quả lu"
  • 2."Họ sử dụng quả lu để làm phẳng mặt đường."
3
Tính từ

Nghĩa 3: lu (Tính từ)

(Phương ngữ) Mờ, không sáng rõ.

Ví dụ (2)
  • 1.""Trăng lu vì bởi áng mây, Đôi ta cách trở vì dây tơ hồng.""
  • 2."Ánh đèn trong phòng tối khiến mọi vật trở nên lu."

Lưu ý khi sử dụng "lu"

Lưu ý về tính từ

"lu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lu" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lu"

lu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đồ đựng bằng gốm, có hình dáng giống chum nhưng nhỏ hơn. Ví dụ: "Lu nước"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này