lu bù

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lu bù (Tính từ)

(Khẩu ngữ) ở trạng thái không còn thấy bất kỳ giới hạn nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Họp hành lu bù."
  • 2."Rượu chè lu bù."
  • 3."Cuộc sống ở thành phố này lúc nào cũng lu bù."

Lưu ý khi sử dụng "lu bù"

Lưu ý về tính từ

"lu bù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lu bù"

lu bù là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) ở trạng thái không còn thấy bất kỳ giới hạn nào. Ví dụ: "Họp hành lu bù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này