lu loa
Định nghĩa
Nghĩa 1: lu loa (Động từ)
Cố tình làm ầm ĩ một cách quá mức về việc liên quan đến bản thân để đòi hỏi sự chú ý hoặc đồng tình (có ý chê bai).
- 1."Khóc lu loa"
- 2."Hơi một tí là lu loa lên"
- 3."Cô ấy luôn lu loa mỗi khi có chuyện không vừa ý."
- 4."Đừng lu loa mọi chuyện, hãy bình tĩnh lại."
Lưu ý khi sử dụng "lu loa"
Lưu ý về động từ
"lu loa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lu loa"
lu loa là động từ trong tiếng Việt. Cố tình làm ầm ĩ một cách quá mức về việc liên quan đến bản thân để đòi hỏi sự chú ý hoặc đồng tình (có ý chê bai). Ví dụ: "Khóc lu loa"
Từ liên quan
lu
Đồ đựng bằng gốm, có hình dáng giống chum nhưng nhỏ hơn.
lu bu
(Phương ngữ) Thể hiện trạng thái bận rộn, không ngơi tay.
lu bù
(Khẩu ngữ) ở trạng thái không còn thấy bất kỳ giới hạn nào.
lu mờ
Không rõ ràng, không sáng sủa hoặc không rõ nét.
lua
(Phương ngữ) có nghĩa giống như lùa.
lua tua
Từ mô tả vật có hình sợi, rủ xuống và xòe ra một cách không đều, với độ dài khác nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.