loẹt quẹt
Định nghĩa
Nghĩa 1: loẹt quẹt (Tính từ)
Màu sắc sặc sỡ, chói mắt, thường được dùng để miêu tả những thứ có màu sắc quá đà hoặc lòe loẹt.
- 1."Chiếc áo này màu loẹt quẹt quá, mình không thích mặc."
- 2."Cái bàn chải đánh răng có màu loẹt quẹt, nhìn rất vui mắt."
- 3."Trong cửa hàng có nhiều món đồ chơi loẹt quẹt, trẻ em rất thích."
Nghĩa 2: loẹt quẹt (Động từ)
Di chuyển một cách lộn xộn hoặc không có trật tự, đôi khi mang nghĩa là hành động hoặc nói năng một cách không nghiêm túc.
- 1."Mỗi khi nói chuyện với bạn ấy, mình thấy loẹt quẹt quá, không biết nên tin ai."
- 2."Dạo này nhóm bạn của mình hay loẹt quẹt trong các buổi họp, không ai tập trung được."
- 3."Mỗi lần chơi game, thằng bé cứ loẹt quẹt không chịu nghe lời."
Lưu ý khi sử dụng "loẹt quẹt"
Lưu ý về động từ
"loẹt quẹt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"loẹt quẹt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "loẹt quẹt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "loẹt quẹt"
loẹt quẹt là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Màu sắc sặc sỡ, chói mắt, thường được dùng để miêu tả những thứ có màu sắc quá đà hoặc lòe loẹt. Ví dụ: "Chiếc áo này màu loẹt quẹt quá, mình không thích mặc."
Từ liên quan
loảng xoảng
Từ mô phỏng âm thanh phát ra mạnh mẽ và vang xa, thường là khi các vật bằng kim loại, sành, sứ va chạm vào nhau.
loắt choắt
(vóc dáng) quá nhỏ so với bình thường.
loằng ngoằng
Có hình dạng giống như những đường ngoằn ngoèo, chồng chéo hay rối vào nhau.
lu
Đồ đựng bằng gốm, có hình dáng giống chum nhưng nhỏ hơn.
lu bu
(Phương ngữ) Thể hiện trạng thái bận rộn, không ngơi tay.
lu bù
(Khẩu ngữ) ở trạng thái không còn thấy bất kỳ giới hạn nào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.