loằng ngoằng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: loằng ngoằng (Tính từ)

Có hình dạng giống như những đường ngoằn ngoèo, chồng chéo hay rối vào nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Chữ viết loằng ngoằng."
  • 2."Chớp rạch loằng ngoằng trên nền trời."
  • 3."Đường đi loằng ngoằng khiến tôi khó tìm."

Lưu ý khi sử dụng "loằng ngoằng"

Lưu ý về tính từ

"loằng ngoằng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "loằng ngoằng"

loằng ngoằng là tính từ trong tiếng Việt. Có hình dạng giống như những đường ngoằn ngoèo, chồng chéo hay rối vào nhau. Ví dụ: "Chữ viết loằng ngoằng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này