lu mờ

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lu mờ (Tính từ)

Không rõ ràng, không sáng sủa hoặc không rõ nét.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối nay trời có mây, nên không gian trở nên lu mờ và không thể nhìn thấy các ngôi sao."
  • 2."Bức tranh này có màu sắc lu mờ, khiến nó trông hơi buồn."
  • 3."Buổi chiều tối, quang cảnh xung quanh trở nên lu mờ bởi ánh sáng vàng của mặt trời."
2
Động từ

Nghĩa 2: lu mờ (Động từ)

Trở nên không rõ hoặc không nổi bật.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi không thường xuyên đọc sách, kiến thức của chúng ta sẽ dần lu mờ."
  • 2."Những kỷ niệm đẹp từ thời thơ ấu có thể sẽ lu mờ theo thời gian."
  • 3."Công việc này làm cho tài năng của cô ấy có nguy cơ bị lu mờ giữa các đồng nghiệp khác."

Lưu ý khi sử dụng "lu mờ"

Lưu ý về động từ

"lu mờ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lu mờ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lu mờ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lu mờ"

lu mờ là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Không rõ ràng, không sáng sủa hoặc không rõ nét. Ví dụ: "Tối nay trời có mây, nên không gian trở nên lu mờ và không thể nhìn thấy các ngôi sao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này