Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Nước dâng cao ở vùng nguồn, đổ vào dòng sông trong thời gian ngắn do mưa hoặc tuyết tan.

Ví dụ (2)
  • 1."Mùa lũ thường bắt đầu từ tháng 8."
  • 2."Lũ đổ về các sông khiến nhiều khu vực bị ngập nước."
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

Tập hợp đông người có chung đặc điểm hoặc tham gia hoạt động nào đó (thường mang ý nghĩa coi khinh hoặc thân mật).

Ví dụ (4)
  • 1."Lũ giặc xông vào làng gây hoang mang."
  • 2."Một lũ ăn hại, chỉ biết tiêu xài hoang phí!"
  • 3."Đi chơi cùng lũ bạn thân thiết."
  • 4."Lũ làng tổ chức lễ hội thường niên."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về danh từ

"lũ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lũ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

lũ là danh từ trong tiếng Việt. Nước dâng cao ở vùng nguồn, đổ vào dòng sông trong thời gian ngắn do mưa hoặc tuyết tan. Ví dụ: "Mùa lũ thường bắt đầu từ tháng 8."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này