lĩnh xướng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lĩnh xướng (Động từ)

Hát solo một câu hoặc một đoạn trước hoặc sau phần hát của tốp ca, đồng ca, hoặc hợp xướng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong chương trình, ca sĩ sẽ lĩnh xướng một đoạn giữa bài hát."
  • 2."Khi biểu diễn, anh ấy thường lĩnh xướng những câu hát đầu tiên."

Lưu ý khi sử dụng "lĩnh xướng"

Lưu ý về động từ

"lĩnh xướng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lĩnh xướng"

lĩnh xướng là động từ trong tiếng Việt. Hát solo một câu hoặc một đoạn trước hoặc sau phần hát của tốp ca, đồng ca, hoặc hợp xướng. Ví dụ: "Trong chương trình, ca sĩ sẽ lĩnh xướng một đoạn giữa bài hát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này