lĩnh hội
Định nghĩa
Nghĩa 1: lĩnh hội (Động từ)
Tiếp thu và hiểu một cách sâu sắc, thấu đáo.
- 1."Lĩnh hội kiến thức từ bài học"
- 2."Lĩnh hội được tư tưởng của tác phẩm"
- 3."Anh ấy dễ dàng lĩnh hội những điều phức tạp."
Lưu ý khi sử dụng "lĩnh hội"
Lưu ý về động từ
"lĩnh hội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lĩnh hội"
lĩnh hội là động từ trong tiếng Việt. Tiếp thu và hiểu một cách sâu sắc, thấu đáo. Ví dụ: "Lĩnh hội kiến thức từ bài học"
Từ liên quan
lĩnh
Hàng dệt bằng tơ nõn, có mặt bóng mịn với các sợi dọc phủ kín sợi ngang.
lĩnh canh
(Từ cũ) nhận ruộng từ người khác để trồng trọt, với điều kiện là phải nộp tô.
lĩnh giáo
(Từ cũ, Kiểu cách) nhận sự chỉ bảo, dạy dỗ một cách khiêm tốn.
lĩnh vực
Phạm vi hoạt động hoặc nghiên cứu, được phân biệt với các lĩnh vực khác.
lĩnh xướng
Hát solo một câu hoặc một đoạn trước hoặc sau phần hát của tốp ca, đồng ca, hoặc hợp xướng.
lũ
Nước dâng cao ở vùng nguồn, đổ vào dòng sông trong thời gian ngắn do mưa hoặc tuyết tan.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.