lĩnh hội

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lĩnh hội (Động từ)

Tiếp thu và hiểu một cách sâu sắc, thấu đáo.

Ví dụ (3)
  • 1."Lĩnh hội kiến thức từ bài học"
  • 2."Lĩnh hội được tư tưởng của tác phẩm"
  • 3."Anh ấy dễ dàng lĩnh hội những điều phức tạp."

Lưu ý khi sử dụng "lĩnh hội"

Lưu ý về động từ

"lĩnh hội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lĩnh hội"

lĩnh hội là động từ trong tiếng Việt. Tiếp thu và hiểu một cách sâu sắc, thấu đáo. Ví dụ: "Lĩnh hội kiến thức từ bài học"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này