lũ lượt

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: lũ lượt (Phụ từ)

Từ chỉ việc diễn ra thành từng đoàn, nối tiếp nhau một cách không ngừng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người lũ lượt kéo nhau đi xem hội."
  • 2."Các học sinh lũ lượt ra về sau khi tan trường."
  • 3."Khách du lịch lũ lượt đến thăm ngôi chùa nổi tiếng."

Câu hỏi thường gặp về "lũ lượt"

lũ lượt là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ việc diễn ra thành từng đoàn, nối tiếp nhau một cách không ngừng. Ví dụ: "Mọi người lũ lượt kéo nhau đi xem hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này