lĩnh vực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lĩnh vực (Danh từ)

Phạm vi hoạt động hoặc nghiên cứu, được phân biệt với các lĩnh vực khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Lĩnh vực chính trị"
  • 2."Phát huy quyền làm chủ trên mọi lĩnh vực."
  • 3."Trong lĩnh vực giáo dục, cần chú trọng đến chất lượng đào tạo."
  • 4."Cô ấy làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin."

Lưu ý khi sử dụng "lĩnh vực"

Lưu ý về danh từ

"lĩnh vực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lĩnh vực"

lĩnh vực là danh từ trong tiếng Việt. Phạm vi hoạt động hoặc nghiên cứu, được phân biệt với các lĩnh vực khác. Ví dụ: "Lĩnh vực chính trị"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này