lũ lụt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lũ lụt (Danh từ)

Hoàn cảnh nước dâng cao, gây ngập lụt, thường do mưa lớn hoặc bão.

Ví dụ (3)
  • 1."Quyên tiền ủng hộ đồng bào bị lũ lụt."
  • 2."Nhiều hộ gia đình đã phải di dời do lũ lụt đột ngột."
  • 3."Lũ lụt đã gây thiệt hại nghiêm trọng đến mùa màng và cơ sở hạ tầng."

Lưu ý khi sử dụng "lũ lụt"

Lưu ý về danh từ

"lũ lụt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lũ lụt"

lũ lụt là danh từ trong tiếng Việt. Hoàn cảnh nước dâng cao, gây ngập lụt, thường do mưa lớn hoặc bão. Ví dụ: "Quyên tiền ủng hộ đồng bào bị lũ lụt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này