loắt choắt
Định nghĩa
Nghĩa 1: loắt choắt (Tính từ)
(vóc dáng) quá nhỏ so với bình thường.
- 1."Người bé loắt choắt."
- 2."Cậu bé loắt choắt chạy nhanh như gió."
- 3."Chú mèo loắt choắt trốn dưới gầm bàn."
Lưu ý khi sử dụng "loắt choắt"
Lưu ý về tính từ
"loắt choắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "loắt choắt"
loắt choắt là tính từ trong tiếng Việt. (vóc dáng) quá nhỏ so với bình thường. Ví dụ: "Người bé loắt choắt."
Từ liên quan
loạt xoạt
Chỉ hành động di chuyển hoặc gây ra âm thanh một cách nhanh chóng và liên tục, thường là do sự va chạm hay cọ xát giữa các vật.
loả toả
Rải ra, phân tán, không có sự tập trung.
loảng xoảng
Từ mô phỏng âm thanh phát ra mạnh mẽ và vang xa, thường là khi các vật bằng kim loại, sành, sứ va chạm vào nhau.
loằng ngoằng
Có hình dạng giống như những đường ngoằn ngoèo, chồng chéo hay rối vào nhau.
loẹt quẹt
Màu sắc sặc sỡ, chói mắt, thường được dùng để miêu tả những thứ có màu sắc quá đà hoặc lòe loẹt.
lu
Đồ đựng bằng gốm, có hình dáng giống chum nhưng nhỏ hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.