lọt tai

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lọt tai (Tính từ)

Từ dùng để chỉ những lời nói dễ nghe, hợp với ý thích của người nghe.

Ví dụ (3)
  • 1."Giải thích như thế khó lọt tai lắm!"
  • 2."Nói không lọt cái lỗ tai (kng)"
  • 3."Cách diễn đạt của bạn thật lọt tai, mọi người đều thích."

Lưu ý khi sử dụng "lọt tai"

Lưu ý về tính từ

"lọt tai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lọt tai"

lọt tai là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ những lời nói dễ nghe, hợp với ý thích của người nghe. Ví dụ: "Giải thích như thế khó lọt tai lắm!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này