lọt lưới
Định nghĩa
Nghĩa 1: lọt lưới (Động từ)
Thoát khỏi sự vây bắt hoặc bị chặn lại.
- 1."Tên cướp đã lọt lưới."
- 2."Con mồi may mắn đã lọt lưới của thợ săn."
- 3."Hắn nhanh trí nên đã lọt lưới cảnh sát mà không bị bắt."
Lưu ý khi sử dụng "lọt lưới"
Lưu ý về động từ
"lọt lưới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lọt lưới"
lọt lưới là động từ trong tiếng Việt. Thoát khỏi sự vây bắt hoặc bị chặn lại. Ví dụ: "Tên cướp đã lọt lưới."
Từ liên quan
lọp
Lớp là một nhóm học sinh hoặc sinh viên học cùng một khóa học hoặc cùng một cấp đào tạo.
lọt
Rơi vào chỗ nguy hiểm đã được sắp đặt trước.
lọt lòng
Chỉ trạng thái vừa ra khỏi bụng mẹ, tức là mới được sinh ra (thường dùng để nói về trẻ em).
lọt sàng xuống nia
Hành động không đạt yêu cầu, hoặc không được mong đợi, thường dẫn đến việc bị lọt ra ngoài kiểm soát hoặc không được chọn.
lọt tai
Từ dùng để chỉ những lời nói dễ nghe, hợp với ý thích của người nghe.
lọt thỏm
Lọt hoàn toàn vào giữa một cách dễ dàng hoặc bị che khuất bởi những vật khác lớn hơn nhiều.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.