lọt lòng
Định nghĩa
Nghĩa 1: lọt lòng (Động từ)
Chỉ trạng thái vừa ra khỏi bụng mẹ, tức là mới được sinh ra (thường dùng để nói về trẻ em).
- 1."Mồ côi từ khi lọt lòng."
- 2."Cô bé này đã lọt lòng vào một ngày mưa."
- 3."Anh ấy là một người mồ côi, vừa lọt lòng đã không có cha mẹ."
Lưu ý khi sử dụng "lọt lòng"
Lưu ý về động từ
"lọt lòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lọt lòng"
lọt lòng là động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái vừa ra khỏi bụng mẹ, tức là mới được sinh ra (thường dùng để nói về trẻ em). Ví dụ: "Mồ côi từ khi lọt lòng."
Từ liên quan
lọng
Vật dùng để che, tương tự như cái dù nhưng lớn hơn, thường được sử dụng cho vua quan trong các nghi lễ hoặc trong các đám rước thánh thần.
lọp
Lớp là một nhóm học sinh hoặc sinh viên học cùng một khóa học hoặc cùng một cấp đào tạo.
lọt
Rơi vào chỗ nguy hiểm đã được sắp đặt trước.
lọt lưới
Thoát khỏi sự vây bắt hoặc bị chặn lại.
lọt sàng xuống nia
Hành động không đạt yêu cầu, hoặc không được mong đợi, thường dẫn đến việc bị lọt ra ngoài kiểm soát hoặc không được chọn.
lọt tai
Từ dùng để chỉ những lời nói dễ nghe, hợp với ý thích của người nghe.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.