lọt lòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lọt lòng (Động từ)

Chỉ trạng thái vừa ra khỏi bụng mẹ, tức là mới được sinh ra (thường dùng để nói về trẻ em).

Ví dụ (3)
  • 1."Mồ côi từ khi lọt lòng."
  • 2."Cô bé này đã lọt lòng vào một ngày mưa."
  • 3."Anh ấy là một người mồ côi, vừa lọt lòng đã không có cha mẹ."

Lưu ý khi sử dụng "lọt lòng"

Lưu ý về động từ

"lọt lòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lọt lòng"

lọt lòng là động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái vừa ra khỏi bụng mẹ, tức là mới được sinh ra (thường dùng để nói về trẻ em). Ví dụ: "Mồ côi từ khi lọt lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này