lỏi

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lỏi (Danh từ)

(Thông tục) từ chỉ những đứa trẻ nhỏ, trẻ con.

Ví dụ (2)
  • 1."Thằng lỏi con"
  • 2."Lũ lỏi chơi đùa dưới sân."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lỏi (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ sự không đồng đều, còn nhiều phần chưa hoàn thiện, hoặc có những điều không đạt yêu cầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Cày lỏi"
  • 2."Xấu đều hơn tốt lỏi (tng)"
  • 3."Sản phẩm này còn nhiều chỗ lỏi cần cải thiện."

Lưu ý khi sử dụng "lỏi"

Lưu ý về tính từ

"lỏi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lỏi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lỏi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lỏi"

lỏi là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Thông tục) từ chỉ những đứa trẻ nhỏ, trẻ con. Ví dụ: "Thằng lỏi con"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này