lọt thỏm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lọt thỏm (Động từ)

Lọt hoàn toàn vào giữa một cách dễ dàng hoặc bị che khuất bởi những vật khác lớn hơn nhiều.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng hét lọt thỏm trong tiếng gầm rú của biển."
  • 2."Cái túi nhỏ bị lọt thỏm giữa đám hành lý to lớn."
  • 3."Hình ảnh của anh ấy lọt thỏm giữa những toà nhà cao tầng."

Lưu ý khi sử dụng "lọt thỏm"

Lưu ý về động từ

"lọt thỏm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lọt thỏm"

lọt thỏm là động từ trong tiếng Việt. Lọt hoàn toàn vào giữa một cách dễ dàng hoặc bị che khuất bởi những vật khác lớn hơn nhiều. Ví dụ: "Tiếng hét lọt thỏm trong tiếng gầm rú của biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này