lỏn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lỏn (Động từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Diễn tả hành động đi vào một cách khéo léo, không để người khác chú ý.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọn trẻ lỏn vào vườn nhà hàng xóm chơi trốn tìm."
  • 2."Cô ấy lỏn ra khỏi nhà để đi gặp bạn."

Lưu ý khi sử dụng "lỏn"

Lưu ý về động từ

"lỏn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lỏn"

lỏn là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) Diễn tả hành động đi vào một cách khéo léo, không để người khác chú ý. Ví dụ: "Bọn trẻ lỏn vào vườn nhà hàng xóm chơi trốn tìm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này