lờn lợt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lờn lợt (Tính từ)

chỉ trạng thái của một món ăn hoặc đồ uống có vị nhạt, thiếu đậm đà.

Ví dụ (3)
  • 1."Món canh này lờn lợt quá, mình cần thêm gia vị vào."
  • 2."Nước này lờn lợt, không ngon lắm, có thể cho chút muối."
  • 3."Cà phê pha lờn lợt khiến mình không thích uống."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lờn lợt (Tính từ)

chỉ sự thiếu sức sống, không rõ ràng, mờ nhạt trong thái độ hoặc trạng thái tâm lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy nhìn có vẻ lờn lợt sau khi nghe tin buồn."
  • 2."Bầu không khí trong buổi họp hôm nay thật lờn lợt, không ai nói gì."
  • 3."Chơi game mà không có tinh thần thì thật là lờn lợt."

Lưu ý khi sử dụng "lờn lợt"

Lưu ý về tính từ

"lờn lợt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lờn lợt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lờn lợt"

lờn lợt là tính từ trong tiếng Việt. chỉ trạng thái của một món ăn hoặc đồ uống có vị nhạt, thiếu đậm đà. Ví dụ: "Món canh này lờn lợt quá, mình cần thêm gia vị vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này