lở loét

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lở loét (Tính từ)

Chỉ tình trạng bị hủy hoại, tàn phá hoặc bị tổn thương nặng nề, thường dùng để miêu tả một bề mặt không còn nguyên vẹn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh quan ở đây đã lở loét do thiên tai, nhìn rất thê lương."
  • 2."Khu vườn của tôi lở loét sau những trận mưa lớn, các cây đều bị gãy đổ."
  • 3."Căn nhà cũ kỹ, lở loét, cần phải được tu sửa lại cho an toàn."
2
Động từ

Nghĩa 2: lở loét (Động từ)

Hành động làm cho một cái gì đó bị hủy hoại, yếu đi hoặc mất đi tính nguyên vẹn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mưa lớn đã làm lở loét con đường này, khiến việc đi lại trở nên khó khăn."
  • 2."Hằng ngày, sóng biển lở loét bờ cát, khiến bãi biển ngày càng thu hẹp."
  • 3."Việc không chăm sóc đã khiến cho khu vườn lở loét đi rất nhiều."

Lưu ý khi sử dụng "lở loét"

Lưu ý về động từ

"lở loét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lở loét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lở loét" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lở loét"

lở loét là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng bị hủy hoại, tàn phá hoặc bị tổn thương nặng nề, thường dùng để miêu tả một bề mặt không còn nguyên vẹn. Ví dụ: "Cảnh quan ở đây đã lở loét do thiên tai, nhìn rất thê lương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này