lở láy
Định nghĩa
Nghĩa 1: lở láy (Động từ)
Hành động và trạng thái bị lở, mất đất hoặc bị xói mòn.
- 1."Khi trời mưa lớn, bờ sông thường bị lở láy, làm mất đất."
- 2."Do sự khai thác cát quá mức, khu vực này đã bắt đầu lở láy nghiêm trọng."
- 3."Lũ lụt gây ra nhiều thiệt hại, khiến đất ven đường lở láy và nguy hiểm cho các phương tiện qua lại."
Nghĩa 2: lở láy (Danh từ)
Vùng đất bị lở, thường là những chỗ không còn vững chắc.
- 1."Nơi này có nhiều chỗ lở láy, cần phải được gia cố lại."
- 2."Cảnh sát đã cảnh báo mọi người tránh xa khu vực có lở láy."
- 3."Giải pháp tốt nhất để khắc phục lở láy là trồng cây để giữ đất."
Lưu ý khi sử dụng "lở láy"
Lưu ý về động từ
"lở láy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"lở láy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lở láy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lở láy"
lở láy là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động và trạng thái bị lở, mất đất hoặc bị xói mòn. Ví dụ: "Khi trời mưa lớn, bờ sông thường bị lở láy, làm mất đất."
Từ liên quan
lờn lợt
chỉ trạng thái của một món ăn hoặc đồ uống có vị nhạt, thiếu đậm đà.
lở
Nứt vỡ ra và sụt đổ xuống.
lở loét
Chỉ tình trạng bị hủy hoại, tàn phá hoặc bị tổn thương nặng nề, thường dùng để miêu tả một bề mặt không còn nguyên vẹn.
lở lói
Chỉ tình trạng ra ngoài hoặc rơi rớt không đồng đều, không theo trình tự nhất định.
lở mồm long móng
Bệnh truyền nhiễm ở động vật nhai lại và lợn, gây sốt cao và loét ở miệng, vú, cùng với những tổn thương ở kẽ móng chân.
lở sơn
Tình trạng da bị dị ứng do tiếp xúc với nhựa cây sơn, gây sưng tấy, ngứa ngáy và nổi mụn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.